quỷ sứ

  1. d. 1. Quân línhâm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ tội, theo mê tín. 2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác: Đồ quỷ sứ!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quỷ sứ
Một đứa trẻ nghịch ngợm bị mẹ gọi là "đồ quỷ sứ".